March 23, 2026
DIN 2391 ống thép chính xác liền mạch
DIN 2391 là một tiêu chuẩn của Đứcống thép chính xác liền mạch kéo lạnh hoặc cán lạnh, hiện đã được thay thế bởi EN 10305-1 (các ống thép cho các ứng dụng chính xác Phần 1: Các ống kéo lạnh liền mạch).và đặc tính cơ học nhất quán, làm cho chúng lý tưởng cho các ứng dụng chính xác cao trong hệ thống thủy lực / khí nén, linh kiện ô tô và kỹ thuật cơ khí.
Các ứng dụng chính
Thành phần hóa học (những lớp điển hình)
Dưới đây là các giới hạn thành phần hóa học tiêu chuẩn cho các loại thép thông thường DIN 2391 (phần khối, %):
|
Nguyên tố |
St 35 (1.0308) |
St 45 (1.0503) |
St 52 (1.0832) |
|---|---|---|---|
| C | ≤ 0.17 | ≤ 0.45 | ≤ 0.22 |
| Vâng | ≤ 0.35 | ≤ 0.35 | ≤ 0.55 |
| Thêm | ≤ 0.80 | ≤ 0.80 | ≤ 160 |
| P | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| S | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 | ≤ 0.045 |
| Cr | ≤ 0.30 | ≤ 0.30 | ≤ 0.30 |
| Ni | ≤ 0.30 | ≤ 0.30 | ≤ 0.30 |
| Cu | ≤ 0.30 | ≤ 0.30 | ≤ 0.30 |
Tính chất cơ học (Sức mạnh kéo và sức mạnh năng suất)
Các đặc tính cơ học khác nhau tùy theo chất lượng và điều kiện giao hàng (nhiều điều kiện phổ biến bao gồm:
Bảng sức mạnh kéo và sức mạnh năng suất
|
Thể loại |
Điều kiện giao hàng |
Độ bền kéo (Rm, MPa) |
Sức mạnh năng suất (ReH, MPa) |
Chiều dài (A5, %) |
|---|---|---|---|---|
| St 35 | BKS | 340 470 | ≥ 235 | ≥ 25 |
| St 35 | GBK/NBK | 315 440 | ≥ 235 | ≥ 25 |
| St 45 | BKS | 420 560 | ≥ 340 | ≥ 14 |
| St 45 | GBK/NBK | 380 520 | ≥ 315 | ≥ 16 |
| Địa điểm 52 | BKS | 480 620 | ≥ 420 | ≥ 10 |
| Địa điểm 52 | GBK/NBK | 440 580 | ≥ 390 | ≥ 12 |